BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
← Tra cứu thuốc

Calci Clorid 500mg/5ml

Calci clorid dihydrat 500mg/5ml

Thuốc kê đơnTiêm truyền

Cập nhật:

Mã thuốc
YPE964CE5CED
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Chỉ định
  • Các trường hợp cần tăng nhanh nồng độ ion calci trong máu như: co giật do hạ calci huyết ở trẻ sơ sinh, co thắt thanh quản do hạ calci huyết, thiểu năng cận giáp trạng gây tetani, hạ calci huyết do tái khoáng hoá, sau phẫu thuật cường cận giáp, hạ calci huyết do thiếu vitamin D, nhiễm kiềm. Sau truyền máu khối lượng lớn chứa calci citrat gây giảm Ca++ trong máu.
  • Trường hợp tăng kali huyết, để giảm tác dụng gây ức chế tim, biểu hiện trên điện tâm đồ.
  • Trường hợp tăng magie huyết, calci clorid cũng được sử dụng nhằm mục đích điều trị các tác động gây ức chế hệ thần kinh trung ương khu dùng quá liều magnesi sulfat.
  • Quá liều do thuốc chẹn calci, ngộ độc do ethylen glycol.
  • Bỏng acid hydrofluoric.
Liều dùng

* Chống hạ Calci huyết hoặc bổ sung chất điện giải: - Trẻ em: 25mg(6.8mg ion calci)/1kg thể trọng, tiêm tĩnh mạch chậm. - Người lớn: 500mg tới 1g (136 - 272 mg ion calci) + Tiêm tĩnh mạch chậm với tốc độ không được vượt quá 0.5ml (13.6mg ion calci) tới 1ml trong 1 phút. + Liều này có thể được dùng nhắc lại ngắt quãng 1 đến 3 ngày tuỳ theo đáp ứng của người bệnh và nồng độ calci trong huyết thanh. *Bỏng acid hydrofluoric: - Tiêm truyền nhỏ giọt động mạch: 10ml dung dịch 500mg/5ml calci clorid pha với 40ml nước muối sinh lý trong 4 giờ. *Chống tăng kali huyết: - Điều chỉnh liều qua theo dõi thường xuyên bằng điện tâm đồ. *Chống tăng magnesi huyết: - Tiêm tĩnh mạch, bắt đầu 500mg/5ml, nhắc lại nếu tình trạng lâm sàng thấy cần thiết.

Cách dùng
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Chống chỉ định
  • Rung thất trong hồi sức tim; tăng calci máu, như ở người bị tăng năng cận giáp, quá liều do vitamin D.
  • Sỏi thận, suy thận nặng; người bệnh đang dùng digitalis, epinephrin.
  • U ác tính tiêu xương.
  • Calci niệu nặng.
  • Loãng xương do bất động.
Thận trọng
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Tác dụng không mong muốn
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Tương tác đáng chú ý
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Quá liều và xử trí
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Bảo quản

Nơi khô, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ < 30°C

Pha và tiêm truyền

Tương kỵ
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

Nguồn tham khảo: Chưa ghi nguồn — vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

Cập nhật: