Tenamyd - Ceftazidim 500
Ceftazidim 500mg
Cập nhật:
- Mã thuốc
- YPCED5000C85
- Dạng bào chế
- Bột pha tiêm
- Đường dùng
- Đường tiêm
Chỉ định
Điều trị - Nhiễm khuẩn nặng như: + Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng bụng, viêm màng não + Nhiễm khuẩn ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch + Nhiễm khuẩn ở bệnh nhân được điều trị tích cực - Nhiễm khuẩn đường hô hấp - Nhiễm khuẩn tai mũi họng - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - Nhiễm khuẩn da và mô mềm - Nhiễm khuẩn tiêu hoá, mật và bụng - Nhiễm khuẩn xương khớp - Dự phòng: phẫu thuật tuyến tiền liệt
Liều dùng
Liều dùng phụ thuộc vào mức độ nhạy cảm, mức độ bệnh, vị trí nhiễm khuẩn 1. Liều dùng trên người lớn và trẻ em ≥ 40 kg: 1.1. Liều dùng trên chức năng thận bình thường: - Viêm phế quản, viêm phổi ở bệnh nhân xơ hóa nang: 100–150 mg/kg/ngày, chia mỗi 8 giờ (tối đa 9 g/ngày). - Sốt giảm bạch cầu trung tính, viêm phổi bệnh viện, viêm màng não nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn xương khớp: 2 g mỗi 8 giờ. - Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng; nhiễm khuẩn trong ổ bụng có biến chứng; viêm màng bụng liên quan đến lọc màng bụng liên tục; viêm tai giữa có mủ mạn tính; viêm tai ngoài ác tính: 1–2 g mỗi 8 giờ. - Nhiễm khuẩn tiết niệu có biến chứng: 1–2 g mỗi 8 giờ hoặc mỗi 12 giờ. - Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua niệu đạo (TURP): 1 g khi khởi mê và nhắc lại 1 g khi tháo catheter. 1.2. Hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận: + Clcr 31–50 mL/phút: 1–2 g/lần, cách 12 giờ. + Clcr 16–30 mL/phút: 1–2 g/lần, cách 24 giờ. + Clcr 6–15 mL/phút: 0,5–1 g/lần, cách 24 giờ. + Clcr <6 mL/phút: 0,5 g/lần, cách 24 giờ. + Bệnh nhân lọc máu chu kỳ (HD): 0,5–1 g/lần, cách 24 giờ/lần, dùng sau lọc máu. 2. Trẻ > 2 tháng tuổi và <40kg: - Nhiễm khuẩn tiết niệu có biến chứng; viêm tai giữa mủ mạn tính; viêm tai ngoài ác tính; nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng; nhiễm khuẩn xương khớp; nhiễm khuẩn trong ổ bụng có biến chứng; viêm màng bụng liên quan đến lọc màng bụng liên tục: 100–150 mg/kg/ngày, chia 3 lần (mỗi 8 giờ), tối đa 6 g/ngày. - Giảm bạch cầu ở trẻ em; viêm phổi/phế quản ở bệnh nhân xơ hóa nang; viêm màng não nhiễm khuẩn; nhiễm khuẩn huyết: 150 mg/kg/ngày, chia 3 lần (mỗi 8 giờ), tối đa 6 g/ngày. 3. Liều dùng trên trẻ sơ sinh và trẻ nhò ≤ 2 tháng tuổi: 25–60 mg/kg/ngày, chia 2 lần. Ở trẻ sơ sinh và trẻ ≤ 2 tháng tuổi, thời gian bán thải của ceftazidim dài gấp khoảng 3–4 lần so với người lớn, do đó cần sử dụng khoảng cách liều phù hợp.
Cách dùng
Tiêm bắp và tiêm tĩnh mạch
Liều tối đa
6g/24h
Chống chỉ định
- Quá mẫn với ceftazidim hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc
- Quá mẫn cảm với kháng sinh nhóm cephalosporin
- Tiền sử dị ứng với bất kì loại thuốc kháng sinh beta - lactam
Thận trọng
Tác dụng không mong muốn
Tương tác đáng chú ý
Phụ nữ có thai và cho con bú
Quá liều và xử trí
Bảo quản
Nhiệt độ < 30⁰C, tránh ánh sáng.
Pha và tiêm truyền
Dung môi hoàn nguyên
NaCl 0,9% Dextrose 5% Dextrose 10% dd Hartmann dd 0,225% NaCl và 5% dextrose dd 0,45% NaCl và 5% dextrose dd 0,9% NaCl và 5% dextrose
Cách hoàn nguyên
- Tiêm bắp: 500mg + 1,5 ml dung môi
- Tiêm tĩnh mạch: 500mg + 5,0 ml dung môi
Bảo quản sau hoàn nguyên
Dung dịch sau khi pha ổn định trong 24 giờ ở nhiệt độ 5°C ± 3°C hoặc trong 12 giờ ở nhiệt độ ≤ 25°C và bảo quản trong điều kiện vô trùng.
Tương hợp
NaCl 0,9% Dextrose 5% Dextrose 10% dd Hartmann dd 0,225% NaCl và 5% dextrose dd 0,45% NaCl và 5% dextrose dd 0,9% NaCl và 5% dextrose
Tương kỵ
Natri bicacbonat Aminoglycosid (gentamicin, streptomycin) hoặc metronidazol