BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
← Tra cứu thuốc

Tranexamic acid 500mg/5ml

Tranexamic acid 500mg/5ml

Thuốc kê đơnTiêm truyềnHiệu chỉnh liều suy thận

Cập nhật:

Mã thuốc
YP85E7EBA2F7
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm
Nước sản xuất
Việt Nam
Chỉ định

Phòng và điều trị chảy máu liên quan đến ly giải fibrin toàn thân hoặc tại chỗ ở người lớn và trẻ em lớn hơn 1 tuổi: - Rong kinh hoặc rong huyết. - Xuất huyết dạ dày, ruột. - Xuất huyết đường tiết niệu, phẫu thuật tiền liệt tuyến hoặc các thủ thuật tổng thương đường tiết niệu. - Phẫu thuật tai mũi họng (cắt amidan, nhổ răng). - Phẫu thuật phụ khoa và bệnh lý phụ khoa. - Phẫu thuật ngực, bụng và những can thiệp ngoại khoa nặng nề như phẫu thuật tim mạch. - Kiểm soát chảy máu liên quan thuốc tiêu fibrin.

Liều dùng

*Người lớn - Điều trị tiêu fibrin tại chỗ: tiêm tĩnh mạch chậm, liều mỗi lần 0,5 - 1 g (hoặc 10 mg/kg), ngày 3 lần. Sau điều trị ban đầu bằng tiêm tĩnh mạch, tiếp theo truyền tĩnh mạch liên tục, liều 25 - 50 mg/kg/ngày. - Điều trị tiêu fibrin nói chung: tiêm tĩnh mạch chậm, 1,0g/lần, dùng sau mỗi 6-8 giờ hoặc 15 mg/kg, cách 6 - 8 giờ. - Phẫu thuật răng cho những người bị bệnh ưa chảy máu: Tiêm tĩnh mạch 10 mg/kg ngay trước khi phẫu thuật, sau đó tiêm 10 mg/kg/lần, ngày 3 - 4 lần, trong 2 - 8 ngày. *Trẻ em: dùng đường tĩnh mạch 10mg/kg x 2-3 lần/ngày. *Hiệu chỉnh liều trên BN suy thận: điều chỉnh theo nồng độ creatinin huyết thanh (Ccr) - Ccr: 120 - 250 micromol/lít: 10 mg/kg/lần, ngày 2 lần (cách nhau 12 giờ). - Ccr: 250 - 500 micromol/lít: 10 mg/kg, mỗi ngày một lần. - Ccr > 500 micromol/lít: 5 mg/kg, mỗi ngày 1 lần hoặc 10 mg/kg, cách mỗi 48 giờ

Cách dùng

Tiêm tĩnh mạch chậm (tối đa 100mg/phút hay 1ml/phút) hoặc truyền tĩnh mạch liên tục.

Chống chỉ định
  • Quá mẫn với tranexamic acid hoặc bất kì thành phần nào của chế phẩm.
  • Có tiền sử bệnh huyết khối tắc mạch hoặc đang có nguy cơ huyết khối (nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não...).
  • Chảy máu dưới màng nhện, rối loạn thị giác kiểu loạn màu sắc mắc phải (do không theo dõi được độc tính của thuốc).
  • Suy thận nặng.
  • Tắc động mạch hoặc tĩnh mạch cấp.
  • Tình trạng tiêu fibrin sau khi rối loạn đông máu rải rác (DIC) ngoại trừ những bệnh nhân có hoạt hoá mạnh hệ thống tiêu fibrin khi chảy máu nặng cấp tính.
  • Tiền sử co giật.
  • Tiêm nội tuỷ, tiêm vào tim (tiêm nội thất), tiêm nội sọ (nguy cơ phù não và co giật).
  • Sử dụng thuốc tránh thai hormon.
Thận trọng
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
  • Tim mạch: Hạ huyết áp, huyêt khôi tắc mạch (huyết khối tĩnh mạch sau ở chân, nghẽn mạch phổi, huyết khối ở mạc treo ruột, động mạch chủ, tắc động mạch võng mạc, huyết khối ở động mạch trong sọ).
  • Thần kinh trung ương: Thiếu máu cục bộ và nhồi máu não (khi dùng điều trị chảy máu dưới màng nhện), đau đầu, tràn dịch não, chóng mặt.
  • Huyết học: Giảm tiểu cầu, rối loạn đông máu, thời gian chảy máu bất thường.
  • Thị giác: Bất thường về thị giác kiểu loạn màu sắc, giảm thị giác, bệnh võng mạc tĩnh mạch trung tâm.
  • Tiết niệu: Hoại tử vỏ thận cấp ở người bị bệnh ưa chảy máu A. Suy thận kết hợp với hoại tử vỏ thận cấp hiếm gặp.
Tương tác đáng chú ý
  • Estrogen: có thể gây huyết khối nhiều hơn
  • Thuốc cầm máu khác: thận trọng khi dùng chung
  • Tác dụng chống tiêu fibrin của thuốc bị đối kháng bởi các thuốc làm tan huyết khối.
  • Tretinoin đường uống: có thể gây huyết khối trong các vi mạch
Phụ nữ có thai và cho con bú

- PNCT: thuốc qua được nhau thai - PNCCB: một lượng nhỏ tranexamic acid được tiết vào sữa mẹ Thận trọng khi sử dụng cho PNCT&PNCCB

Quá liều và xử trí
Chưa có dữ liệu cho mục này. Vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Bảo quản

Nhiệt độ < 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp

Hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận

Khuyến cáo

eGFR > 50 ml/phút/1,73m²: Không cần chỉnh liều eGFR 10-50 ml/phút/1,73m²: 6.25mg/kg * 3-4 lần/ngày eGFR < 10 ml/phút/ 1,73m²: 2.5mg/kg * 3-4 lần/ngày

Pha và tiêm truyền

Dung môi pha loãng

NaCl 0,9%, Glucose 5%, dung dịch Ringer lactat

Thời gian/tốc độ tiêm truyền

100mg/phút hoặc 1ml/phút

Tương hợp

NaCl 0,9%, Glucose 5%, dung dịch Ringer lactat, Heparin

Tương kỵ
  • Máu, urokinase.
  • Thuốc tăng huyết áp (noradrenalin bitartrat, desoxyepinephrin hydroclorid, metaraminol bitartrat), các benzylpenicilin, penicilin, các tetracyclin (tetracyclin hydroclorid, rolitetracyclin nnrat rolltetracyclm) dipyridamol, diazepam.
  • Không trộn thuốc tiêm acid tranexamic với các thuốc khác.

Nguồn tham khảo: Chưa ghi nguồn — vui lòng đối chiếu tờ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất

Cập nhật: