Gentamicin 80mg
Gentamicin 80mg
Cập nhật:
Trang này chỉ gồm ba mục chính. Xem đầy đủ để có toàn bộ thông tin lâm sàng.
Đặc điểm chung của thuốc
- Mã thuốc
- YP5E10AF011B
- Dạng bào chế
- Dung dịch thuốc tiêm
- Đường dùng
- Tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
Khuyến cáo
ODD (liều 1 lần/ngày): eCrCl > 80 ml/ph: 5.1mg/kg mỗi 24h eCrCl 60-80 ml/ph: 4mg/kg mỗi 24h eCrCl 40-59 ml/ph: 3.5mg/kg mỗi 24h eCrCl 30-39 ml/ph: 2.5mg/kg mỗi 24h eCrCl 20-29 ml/ph: 4mg/kg mỗi 48h eCrCl 10-19 ml/ph: 3mg/kg mỗi 48h eCrCl < 10 ml/ph: 2mg/kg mỗi 72h
Liều dùng
Liều dùng
1. Người lớn Liều dùng phụ thuộc vào cách dùng (một lần hoặc nhiều lần), chế độ liều nhiều lần trong ngày được khuyến cáo cho các trường hợp: Clcr<20 ml/phút; phụ nữ có thai; cổ chướng; bỏng >20%; viêm màng tim do vi khuẩn Gram (+) hay nhóm HACEK. *Gram âm: - Chế độ liều nhiều lần trong ngày: 1,7mg/kg, cách 8 giờ/lần. - Chế độ liều một lần trong ngày: 5-7mg/kg, cách 24 giờ/lần. *Gram dương: 1mg/kg, cách 8 giờ/lần. *Hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận - Chế độ liều nhiều lần trong ngày + Clcr 40-59 ml/phút: 1,7mg/kg, cách 12 giờ/lần. + Clcr 20-39 ml/phút: 1,7mg/kg, cách 24 giờ/lần + Clcr < 20ml/phút: 1,7mg/kg, cách 36-48 giờ/lần + HD: 2-3mg/kg x 1 lần/ngày. Dùng vào ngày lọc máu, dùng sau lọc máu. - Chế độ liều một lần trong ngày: + Clcr 40-59 ml/phút: 5-7mg/kg, cách 36 giờ/lần. + Clcr 30-39 ml/phút: 5-7mg/kg, cách 48 giờ/lần. + Clcr 20-29 ml/phút: 5mg/kg, cách 48 giờ/lần. + Clcr < 20ml/phút: Không khuyến nghị dùng chế độ liều một lần trong ngày. - Gram dương: + Clcr 40-59 ml/phút: 1mg/kg, cách 12 giờ/lần + Clcr 20-39 ml/phút: 1mg/kg, cách 24 giờ/lần + Clcr < 20ml/phút: 1mg/kg, cách 36-48 giờ/lần + HD: Liều đầu: 2-3mg/kg x 1 lần. Liều duy trì: 1mg/kg x 1 lần/ngày. Dùng vào ngày lọc máu, dùng sau lọc máu. 2. Trẻ em - Nhiễm khuẩn sơ sinh: + <7 ngày: liều 5mg/kg/lần mỗi 36h + 7-28 ngày: 5mg/kg/lần mỗi 24h - Trẻ em, thanh thiếu niên: 5 - 7,5mg/kg/lần mỗi 24h.