Amikacin Acheron 250mg/2ml
Amikacin 250mg/2ml
Cập nhật:
Trang này chỉ gồm ba mục chính. Xem đầy đủ để có dung môi hoàn nguyên, cách pha loãng, nồng độ khuyến nghị và tốc độ truyền.
Đặc điểm chung của thuốc
- Mã thuốc
- YP7F9B53B388
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Đường dùng
- Tiêm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định — Chống chỉ định
Chỉ định
Điều trị nhiễm khuẩn nặng hoặc đe dọa tính mạng, đặc biệt chưa biết nguyên nhân hoặc nhiễm khuẩn máu nghi do trực khuẩn gram âm. Thuốc dùng phối hợp với cephalosporin, penicilin và các kháng sinh khác, phụ thuộc vảo loại nhiễm khuẩn.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với amikacin, các aminoglycosid hay bắt kỳ thành phần khác có trong chế phẩm.
- Bệnh nhược cơ.
Tương hợp — Tương kỵ
Tương hợp
NaCl 0,9% Glucose 5%
Tương kỵ
- Một vài penicilin và cephalosporin, amphotericin clorothiazid natri, erythromycin gluceptat, heparin, nitrofurantoin natri, phenytoin natri, thiopenton natri và warfarin natri, và phụ thuộc vào thành phần và nồng độ của chất dẫn, tetracyclin, vitamin nhóm B kết hợp vitamin C, và kali clorid.
- Không nên trộn lẫn amikacin với các kháng sinh khác trong cùng ống tiêm, chai truyền hay bất kỳ dụng cụ nào khác.