Gentamicin 80mg
Gentamicin 80mg
Cập nhật:
Trang này chỉ gồm ba mục chính. Xem đầy đủ để có dung môi hoàn nguyên, cách pha loãng, nồng độ khuyến nghị và tốc độ truyền.
Đặc điểm chung của thuốc
- Mã thuốc
- YP5E10AF011B
- Dạng bào chế
- Dung dịch thuốc tiêm
- Đường dùng
- Tiêm bắp, tiêm truyền tĩnh mạch
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định — Chống chỉ định
Chỉ định
*Dùng phối hợp với các kháng sinh khác (beta-lactam) để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng toàn thân gây ra bởi các vi khuẩn Gram âm và các vi khuẩn khác còn nhạy cảm, bao gồm: - Nhiễm khuẩn đường mật - Viêm màng trong tim - Viêm màng trong dạ con - Nhiễm khuẩn huyết - Viêm màng não - Viêm phổi - Viêm tai ngoài, viêm tai giữa - Viêm các bộ phận trong tiểu khung - Nhiễm khuẩn ngoài da như bỏng, loét - Nhiễm khuẩn xương khớp - Nhiễm khuẩn trong ổ bụng - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu *Phối hợp với penicilin trong các nhiễm khuẩn do cầu khuẩn đường ruột và liên cầu gây ra, hoặc phối hợp với 1 beta-lactam kháng trực khuẩn mủ xanh.
Chống chỉ định
Dị ứng với Gentamicin và với các aminoglycosid khác, nhược cơ.
Tương hợp — Tương kỵ
Tương hợp
NaCl 0,9%, Glucose 5%
Tương kỵ
- Diazepam, furosemid, heparin, natri bicarbonat, amphotericin B, nitrofurantoin, sulfadiazin, tetracyclin và một vài dung dịch dinh dưỡng dùng ngoài đường tiêu hóa.
- Các chế phẩm có pH kiểm hoặc với các thuốc không ồn định ở pH acid.
- Aminoglycosid bị mắt hoạt tính in vitro bởi nhiều loại penicilin và cephalosporin do tương tác với vòng beta-lactam.
- Không được trộn lẫn gentamicin và các aminoglycosid với các thuốc khác trong cùng một bơm tiêm hoặc trong cùng một dịch truyền vả không được tiêm chung cùng một đường tĩnh mạch.