Tranexamic acid 500mg/5ml
Tranexamic acid 500mg/5ml
Cập nhật:
Trang này chỉ gồm ba mục chính. Xem đầy đủ để có dung môi hoàn nguyên, cách pha loãng, nồng độ khuyến nghị và tốc độ truyền.
Đặc điểm chung của thuốc
- Mã thuốc
- YP85E7EBA2F7
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Nước sản xuất
- Việt Nam
Chỉ định — Chống chỉ định
Chỉ định
Phòng và điều trị chảy máu liên quan đến ly giải fibrin toàn thân hoặc tại chỗ ở người lớn và trẻ em lớn hơn 1 tuổi: - Rong kinh hoặc rong huyết. - Xuất huyết dạ dày, ruột. - Xuất huyết đường tiết niệu, phẫu thuật tiền liệt tuyến hoặc các thủ thuật tổng thương đường tiết niệu. - Phẫu thuật tai mũi họng (cắt amidan, nhổ răng). - Phẫu thuật phụ khoa và bệnh lý phụ khoa. - Phẫu thuật ngực, bụng và những can thiệp ngoại khoa nặng nề như phẫu thuật tim mạch. - Kiểm soát chảy máu liên quan thuốc tiêu fibrin.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với tranexamic acid hoặc bất kì thành phần nào của chế phẩm.
- Có tiền sử bệnh huyết khối tắc mạch hoặc đang có nguy cơ huyết khối (nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não...).
- Chảy máu dưới màng nhện, rối loạn thị giác kiểu loạn màu sắc mắc phải (do không theo dõi được độc tính của thuốc).
- Suy thận nặng.
- Tắc động mạch hoặc tĩnh mạch cấp.
- Tình trạng tiêu fibrin sau khi rối loạn đông máu rải rác (DIC) ngoại trừ những bệnh nhân có hoạt hoá mạnh hệ thống tiêu fibrin khi chảy máu nặng cấp tính.
- Tiền sử co giật.
- Tiêm nội tuỷ, tiêm vào tim (tiêm nội thất), tiêm nội sọ (nguy cơ phù não và co giật).
- Sử dụng thuốc tránh thai hormon.
Tương hợp — Tương kỵ
Tương hợp
NaCl 0,9%, Glucose 5%, dung dịch Ringer lactat, Heparin
Tương kỵ
- Máu, urokinase.
- Thuốc tăng huyết áp (noradrenalin bitartrat, desoxyepinephrin hydroclorid, metaraminol bitartrat), các benzylpenicilin, penicilin, các tetracyclin (tetracyclin hydroclorid, rolitetracyclin nnrat rolltetracyclm) dipyridamol, diazepam.
- Không trộn thuốc tiêm acid tranexamic với các thuốc khác.